Chữ 伉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伉, chiết tự chữ CÁNG, KHÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伉:

伉 kháng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伉

Chiết tự chữ cáng, kháng bao gồm chữ 人 亢 hoặc 亻 亢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伉 cấu thành từ 2 chữ: 人, 亢
  • nhân, nhơn
  • cang, cương, kháng, khảng
  • 2. 伉 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 亢
  • nhân
  • cang, cương, kháng, khảng
  • kháng [kháng]

    U+4F09, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kang4;
    Việt bính: kong3;

    kháng

    Nghĩa Trung Việt của từ 伉

    (Động) Kháng lệ sánh đôi, vợ chồng lấy nhau.
    ◇Liêu trai chí dị : Hành niên nhị thập hữu ngũ, kháng lệ do hư , (Hiệp nữ ) Đã hai mươi lăm tuổi mà chưa lấy vợ.

    (Động)
    Ngày xưa dùng như chữ .
    ◇Chiến quốc sách : Thiên hạ mạc chi năng kháng (Tần sách nhị , Tô Tần ) Thiên hạ không ai kháng cự nổi.

    cáng, như "cáng đáng" (gdhn)
    kháng, như "kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 伉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: KHÁNG

    1. xứng; hợp; xứng với; cân bằng; đối trọng; địa vị ngang nhau; xứng đôi vừa lứa。对 等;相称(指 配偶)。

    2. cao to。高大。
    3. họ Kháng 。(Kàng)姓。
    Từ ghép:
    伉俪

    Chữ gần giống với 伉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 伉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伉 Tự hình chữ 伉 Tự hình chữ 伉 Tự hình chữ 伉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伉

    cáng:cáng đáng
    kháng:kháng lệ (cặp vợ chồng)
    伉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伉 Tìm thêm nội dung cho: 伉