Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伉, chiết tự chữ CÁNG, KHÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伉:
伉
Pinyin: kang4;
Việt bính: kong3;
伉 kháng
Nghĩa Trung Việt của từ 伉
(Động) Kháng lệ 伉儷 sánh đôi, vợ chồng lấy nhau.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hành niên nhị thập hữu ngũ, kháng lệ do hư 行年二十有五, 伉儷猶虛 (Hiệp nữ 俠女) Đã hai mươi lăm tuổi mà chưa lấy vợ.
(Động) Ngày xưa dùng như chữ 抗.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thiên hạ mạc chi năng kháng 天下莫之能伉 (Tần sách nhị 秦策二, Tô Tần 蘇秦) Thiên hạ không ai kháng cự nổi.
cáng, như "cáng đáng" (gdhn)
kháng, như "kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 伉 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: KHÁNG
书
1. xứng; hợp; xứng với; cân bằng; đối trọng; địa vị ngang nhau; xứng đôi vừa lứa。对 等;相称(指 配偶)。
书
2. cao to。高大。
3. họ Kháng 。(Kàng)姓。
Từ ghép:
伉俪
Số nét: 6
Hán Việt: KHÁNG
书
1. xứng; hợp; xứng với; cân bằng; đối trọng; địa vị ngang nhau; xứng đôi vừa lứa。对 等;相称(指 配偶)。
书
2. cao to。高大。
3. họ Kháng 。(Kàng)姓。
Từ ghép:
伉俪
Chữ gần giống với 伉:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伉
| cáng | 伉: | cáng đáng |
| kháng | 伉: | kháng lệ (cặp vợ chồng) |

Tìm hình ảnh cho: 伉 Tìm thêm nội dung cho: 伉
