Chữ 弛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弛, chiết tự chữ THỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弛:

弛 thỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弛

Chiết tự chữ thỉ bao gồm chữ 弓 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弛 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 也
  • cong, cung, củng
  • dã, dạ, giã
  • thỉ [thỉ]

    U+5F1B, tổng 6 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2, shi3;
    Việt bính: ci2 ci4;

    thỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 弛

    (Động) Buông dây cung.

    (Động)
    Buông ra.
    ◎Như: thỉ trương
    một mặt giữ một mặt buông.

    (Động)
    Buông lơi, bỏ trễ.
    ◇Tô Tuân : Tương loạn nan trị, bất khả dĩ hữu loạn cấp, diệc bất khả dĩ vô loạn thỉ , , (Trương Ích Châu họa tượng kí ) Sắp loạn khó trị, không thể trị gấp như khi đã có loạn, cũng không thể buông lơi như khi không có loạn.
    thỉ, như "thỉ (buông ra, buông lỏng)" (gdhn)

    Nghĩa của 弛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chí]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRÌ

    chùng; lơi; lỏng; không nghiêm; lỏng lẻo; không chặt chẽ。松开;松懈。
    弛 禁。
    nới lỏng lệnh cấm.
    一张一弛 。
    khi căng khi chùng.
    Từ ghép:
    弛缓 ; 弛禁 ; 弛然 ; 弛懈 ; 弛张热

    Chữ gần giống với 弛:

    , , , ,

    Chữ gần giống 弛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弛 Tự hình chữ 弛 Tự hình chữ 弛 Tự hình chữ 弛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弛

    thỉ:thỉ (buông ra, buông lỏng)
    弛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弛 Tìm thêm nội dung cho: 弛