Chữ 咆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咆, chiết tự chữ BÀO, BÀU, BÂU, BẦU, PHÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咆:

咆 bào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咆

Chiết tự chữ bào, bàu, bâu, bầu, phèo bao gồm chữ 口 包 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咆 cấu thành từ 2 chữ: 口, 包
  • khẩu
  • bao
  • bào [bào]

    U+5486, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pao2;
    Việt bính: paau4
    1. [咆勃] bào bột 2. [咆哮] bào hao;

    bào

    Nghĩa Trung Việt của từ 咆

    (Động) Gầm, thét.
    ◎Như: bào hao
    gầm thét, kêu rống.
    ◇Tây du kí 西: Luân thương vũ kiếm, tại na lí khiêu đấu bào hao , (Đệ tứ hồi) (Bầy thú rừng) quơ giáo múa gươm, ở đó nhảy nhót hò hét.

    bàu, như "làu bàu" (vhn)
    bâu, như "bâu vào" (btcn)
    bào, như "bào giáo (tiếng động lớn)" (btcn)
    bầu, như "bầu nhầu (càu nhàu)" (gdhn)
    phèo, như "phì phèo" (gdhn)

    Nghĩa của 咆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [páo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÀO
    gầm; gầm gừ; rống (thú dữ)。(猛兽)怒吼。
    Từ ghép:
    咆哮

    Chữ gần giống với 咆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 咆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咆 Tự hình chữ 咆 Tự hình chữ 咆 Tự hình chữ 咆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咆

    bào:bào giáo (tiếng động lớn)
    bàu:làu bàu
    bâu:bâu vào
    bầu:bầu nhầu (càu nhàu)
    phèo:phì phèo
    咆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咆 Tìm thêm nội dung cho: 咆