Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咆, chiết tự chữ BÀO, BÀU, BÂU, BẦU, PHÈO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咆:
咆
Pinyin: pao2;
Việt bính: paau4
1. [咆勃] bào bột 2. [咆哮] bào hao;
咆 bào
Nghĩa Trung Việt của từ 咆
(Động) Gầm, thét.◎Như: bào hao 咆哮 gầm thét, kêu rống.
◇Tây du kí 西遊記: Luân thương vũ kiếm, tại na lí khiêu đấu bào hao 輪槍舞劍, 在那裏跳鬥咆哮 (Đệ tứ hồi) (Bầy thú rừng) quơ giáo múa gươm, ở đó nhảy nhót hò hét.
bàu, như "làu bàu" (vhn)
bâu, như "bâu vào" (btcn)
bào, như "bào giáo (tiếng động lớn)" (btcn)
bầu, như "bầu nhầu (càu nhàu)" (gdhn)
phèo, như "phì phèo" (gdhn)
Nghĩa của 咆 trong tiếng Trung hiện đại:
[páo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: BÀO
gầm; gầm gừ; rống (thú dữ)。(猛兽)怒吼。
Từ ghép:
咆哮
Số nét: 8
Hán Việt: BÀO
gầm; gầm gừ; rống (thú dữ)。(猛兽)怒吼。
Từ ghép:
咆哮
Chữ gần giống với 咆:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咆
| bào | 咆: | bào giáo (tiếng động lớn) |
| bàu | 咆: | làu bàu |
| bâu | 咆: | bâu vào |
| bầu | 咆: | bầu nhầu (càu nhàu) |
| phèo | 咆: | phì phèo |

Tìm hình ảnh cho: 咆 Tìm thêm nội dung cho: 咆
