Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 煜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煜, chiết tự chữ DUẬT, DỤC, DỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煜:

煜 dục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煜

Chiết tự chữ duật, dục, dực bao gồm chữ 火 日 立 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煜 cấu thành từ 3 chữ: 火, 日, 立
  • hoả, hỏa
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • dục [dục]

    U+715C, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: juk1;

    dục

    Nghĩa Trung Việt của từ 煜

    (Động) Chiếu sáng.

    (Tính)
    Rực rỡ, lớn lao, thịnh đại.
    ◇Ban Cố
    : Quản huyền diệp dục (Đông đô phú ) Đàn sáo tưng bừng.

    (Danh)
    Ngọn lửa.

    duật, như "duật (cảnh đẹp đèn lửa)" (gdhn)
    dực, như "dực (chiếu sáng)" (gdhn)

    Nghĩa của 煜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: DỤC
    chiếu rọi; chiếu sáng。照耀。

    Chữ gần giống với 煜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煜 Tự hình chữ 煜 Tự hình chữ 煜 Tự hình chữ 煜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煜

    duật:duật (cảnh đẹp đèn lửa)
    dực:dực (chiếu sáng)
    煜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煜 Tìm thêm nội dung cho: 煜