Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煜, chiết tự chữ DUẬT, DỤC, DỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煜:
煜
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk1;
煜 dục
Nghĩa Trung Việt của từ 煜
(Động) Chiếu sáng.(Tính) Rực rỡ, lớn lao, thịnh đại.
◇Ban Cố 班固: Quản huyền diệp dục 管弦燁煜 (Đông đô phú 東都賦) Đàn sáo tưng bừng.
(Danh) Ngọn lửa.
duật, như "duật (cảnh đẹp đèn lửa)" (gdhn)
dực, như "dực (chiếu sáng)" (gdhn)
Nghĩa của 煜 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: DỤC
chiếu rọi; chiếu sáng。照耀。
Số nét: 13
Hán Việt: DỤC
chiếu rọi; chiếu sáng。照耀。
Chữ gần giống với 煜:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煜
| duật | 煜: | duật (cảnh đẹp đèn lửa) |
| dực | 煜: | dực (chiếu sáng) |

Tìm hình ảnh cho: 煜 Tìm thêm nội dung cho: 煜
