Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 国情 trong tiếng Trung hiện đại:
[guóqíng] tình hình trong nước。一个国家的社会性质、政治、经济、文化等方面的基本情况和特点。也特指一个国家某一时期的基本情况和特点。
适合国情
hợp tình hình trong nước
熟悉国情
hiểu rõ tình hình trong nước; am tường tình hình trong nước.
适合国情
hợp tình hình trong nước
熟悉国情
hiểu rõ tình hình trong nước; am tường tình hình trong nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 国情 Tìm thêm nội dung cho: 国情
