Cao su chống va đập cửa

Từ: 国情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国情 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóqíng] tình hình trong nước。一个国家的社会性质、政治、经济、文化等方面的基本情况和特点。也特指一个国家某一时期的基本情况和特点。
适合国情
hợp tình hình trong nước
熟悉国情
hiểu rõ tình hình trong nước; am tường tình hình trong nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
国情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国情 Tìm thêm nội dung cho: 国情