Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 堂堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đường đường
Dung mạo đoan chính trang nghiêm.
◇Luận Ngữ 語:
Đường đường hồ Trương dã, nan dữ tịnh vi nhân hĩ
也, 矣 (Tử Trương ) Tử Trương thật có vẻ đường hoàng, nhưng khó làm việc nhân với anh ấy được.Chí khí cao lớn.
◇Nhạc Phi 飛:
Chánh khí đường đường quán đẩu ngưu, Thệ tương trinh tiết báo quân cừu
牛, 仇 (Đề Tân Cam cổ tự bích 壁) Chính khí cao vượt tới sao Ngưu sao Đẩu, Thề đem tấm lòng trung trinh ra báo thù cho vua.Khí thế, lực lượng lớn mạnh.

Nghĩa của 堂堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángtáng] 1. đường đường (vẻ vang trịnh trọng)。形容容貌庄严大方。
仪表堂堂
dung mạo đường đường
2. đường đường (có khí thế, khí phách.)。形容有志气或有气魄。
堂堂中华儿女
những người con của Trung Hoa rất có khí phách.
3. đường đường (lực lượng mạnh mẽ.)。形容阵容或力量壮大。
堂堂之阵
thế trận mạnh mẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
堂堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂堂 Tìm thêm nội dung cho: 堂堂