Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 淦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淦, chiết tự chữ CAM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 淦:

淦 cam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淦

Chiết tự chữ cam bao gồm chữ 水 金 hoặc 氵 金 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淦 cấu thành từ 2 chữ: 水, 金
  • thuỷ, thủy
  • ghim, găm, kim
  • 2. 淦 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 金
  • thuỷ, thủy
  • ghim, găm, kim
  • cam [cam]

    U+6DE6, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan4;
    Việt bính: gaam3 gam3;

    cam

    Nghĩa Trung Việt của từ 淦

    (Động) Nước ngấm vào trong thuyền.

    (Danh)
    Sông Cam
    , phát nguyên ở Giang Tây.

    (Danh)
    Họ Cam.

    Nghĩa của 淦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIỀM
    1. Kiềm thuỷ (tên sông, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。淦水,水名,在江西。
    2. họ Kiềm。姓。

    Chữ gần giống với 淦:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淦 Tự hình chữ 淦 Tự hình chữ 淦 Tự hình chữ 淦

    淦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淦 Tìm thêm nội dung cho: 淦