báo hỉ
Báo tin mừng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Hốt kiến Lại Đại đẳng tam tứ cá quản gia suyễn hu hu bào tiến nghi môn báo hỉ
忽見賴大等三四個管家喘吁吁跑進儀門報喜 (Đệ thập lục hồi) Bỗng thấy bọn Lại Đại cùng ba bốn người quản gia thở hồng hộc chạy vào cửa nghi môn báo tin mừng.
Nghĩa của 报喜 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 報喜:

Tìm hình ảnh cho: 報喜 Tìm thêm nội dung cho: 報喜
