Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 報喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo hỉ
Báo tin mừng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hốt kiến Lại Đại đẳng tam tứ cá quản gia suyễn hu hu bào tiến nghi môn báo hỉ
喜 (Đệ thập lục hồi) Bỗng thấy bọn Lại Đại cùng ba bốn người quản gia thở hồng hộc chạy vào cửa nghi môn báo tin mừng.

Nghĩa của 报喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoxǐ] báo hỉ; báo tin vui。报告喜庆的消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Gới ý 15 câu đối có chữ 報喜:

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

報喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報喜 Tìm thêm nội dung cho: 報喜