Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吁, chiết tự chữ DỰ, HU, HÙ, VO, VU, VÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吁:
吁
Pinyin: xu1, yu4;
Việt bính: heoi1;
吁 hu
Nghĩa Trung Việt của từ 吁
(Thán) Biểu thị kinh sợ, quái lạ, cảm khái...: Ôi, chao ôi!
◇Dương Hùng 揚雄: Hu, thị hà ngôn dư? 吁, 是何言歟? (Pháp ngôn 法言, Quân tử 君子).
(Động) Than thở.
◎Như: trường hu đoản thán 長吁短嘆 thở ngắn than dài.
(Động) Kinh động.
◇Vương Sung 王充: (Huyền hạc) diên cảnh nhi minh, thư dực nhi vũ, âm trúng cung thương chi thanh, thanh hu ư thiên 玄鶴延頸而鳴, 舒翼而舞, 音中宮商之聲, 聲吁于天 (Luận hành 論衡, Cảm hư 感虛).
(Động) Nhổ, nhả.
◇Kha Nham 柯岩: Giá thì, mỗi đương giá thì, ngã tổng thị bất do tự dĩ địa thâm thâm hu xuất nhất khẩu muộn khí, tượng phất khứ ngã tòng nhi thì khởi tựu trữ lưu hạ đích mỗ ta di hám 這時, 每當這時, 我總是不由自已地深深吁出一口悶氣, 像拂去我從兒時起就貯留下的某些遺憾 (Kì dị đích thư giản 奇異的書簡, Mĩ đích truy cầu giả 美的追求者).
(Tính) Buồn rầu, ưu sầu.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã bộc phô hĩ, Vân hà hu hĩ 我僕痡矣, 云何吁矣 (Chu nam 周南, Quyển nhĩ 卷耳) Đầy tớ của ta bị bệnh, Rằng rầu rĩ làm sao.
(Tính) An nhàn tự đắc.
◇Quy Hữu Quang 歸有光: Thượng cổ chi thì, kì dân hu hu di di 上古之時, 其民吁吁怡怡 (Vương thiên hạ hữu tam trọng 王天下有三重).
hu, như "khóc hu hu" (vhn)
vu, như "kêu vi vu, thổi vi vu" (btcn)
vù, như "vù vù" (btcn)
dự, như "dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)" (gdhn)
hù, như "hù doạ" (gdhn)
vo, như "kêu vo ve" (gdhn)
Nghĩa của 吁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籲)
[xū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HU
动
1. than thở; thở dài。叹气。
长吁短叹。
thở ngắn than dài
叹
2. ô (thán từ tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
Từ ghép:
吁吁
[yū]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HU
xuỵt (từ tượng thanh, tiếng la mắng súc vật)。象声词,吆喝牲口的声音。
Từ phồn thể: (籲)
[yù]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: DỤ
kêu la; kêu xin。为某种要求而呼喊。
吁请
kêu xin; lên tiếng mời
吁求
lên tiếng yêu cầu
呼吁
kêu gọi; hô hào
Từ ghép:
吁请 ; 吁求
[xū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HU
动
1. than thở; thở dài。叹气。
长吁短叹。
thở ngắn than dài
叹
2. ô (thán từ tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
Từ ghép:
吁吁
[yū]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HU
xuỵt (từ tượng thanh, tiếng la mắng súc vật)。象声词,吆喝牲口的声音。
Từ phồn thể: (籲)
[yù]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: DỤ
kêu la; kêu xin。为某种要求而呼喊。
吁请
kêu xin; lên tiếng mời
吁求
lên tiếng yêu cầu
呼吁
kêu gọi; hô hào
Từ ghép:
吁请 ; 吁求
Chữ gần giống với 吁:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吁
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| hu | 吁: | khóc hu hu |
| hù | 吁: | hù doạ |
| vo | 吁: | kêu vo ve |
| vu | 吁: | kêu vi vu, thổi vi vu |
| vù | 吁: | vù vù |

Tìm hình ảnh cho: 吁 Tìm thêm nội dung cho: 吁
