Chữ 吁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吁, chiết tự chữ DỰ, HU, HÙ, VO, VU, VÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吁:

吁 hu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吁

Chiết tự chữ dự, hu, hù, vo, vu, vù bao gồm chữ 口 于 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吁 cấu thành từ 2 chữ: 口, 于
  • khẩu
  • hu, vo, vu, vò, ư
  • hu [hu]

    U+5401, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu1, yu4;
    Việt bính: heoi1;

    hu

    Nghĩa Trung Việt của từ 吁



    (Thán)
    Biểu thị kinh sợ, quái lạ, cảm khái...: Ôi, chao ôi!
    ◇Dương Hùng
    : Hu, thị hà ngôn dư? , ? (Pháp ngôn , Quân tử ).

    (Động)
    Than thở.
    ◎Như: trường hu đoản thán thở ngắn than dài.

    (Động)
    Kinh động.
    ◇Vương Sung : (Huyền hạc) diên cảnh nhi minh, thư dực nhi vũ, âm trúng cung thương chi thanh, thanh hu ư thiên , , , (Luận hành , Cảm hư ).

    (Động)
    Nhổ, nhả.
    ◇Kha Nham : Giá thì, mỗi đương giá thì, ngã tổng thị bất do tự dĩ địa thâm thâm hu xuất nhất khẩu muộn khí, tượng phất khứ ngã tòng nhi thì khởi tựu trữ lưu hạ đích mỗ ta di hám , , , (Kì dị đích thư giản , Mĩ đích truy cầu giả ).

    (Tính)
    Buồn rầu, ưu sầu.
    ◇Thi Kinh : Ngã bộc phô hĩ, Vân hà hu hĩ , (Chu nam , Quyển nhĩ ) Đầy tớ của ta bị bệnh, Rằng rầu rĩ làm sao.

    (Tính)
    An nhàn tự đắc.
    ◇Quy Hữu Quang : Thượng cổ chi thì, kì dân hu hu di di , (Vương thiên hạ hữu tam trọng ).

    hu, như "khóc hu hu" (vhn)
    vu, như "kêu vi vu, thổi vi vu" (btcn)
    vù, như "vù vù" (btcn)
    dự, như "dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)" (gdhn)
    hù, như "hù doạ" (gdhn)
    vo, như "kêu vo ve" (gdhn)

    Nghĩa của 吁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (籲)
    [xū]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: HU

    1. than thở; thở dài。叹气。
    长吁短叹。
    thở ngắn than dài

    2. ô (thán từ tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
    Từ ghép:
    吁吁
    [yū]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HU
    xuỵt (từ tượng thanh, tiếng la mắng súc vật)。象声词,吆喝牲口的声音。
    Từ phồn thể: (籲)
    [yù]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: DỤ
    kêu la; kêu xin。为某种要求而呼喊。
    吁请
    kêu xin; lên tiếng mời
    吁求
    lên tiếng yêu cầu
    呼吁
    kêu gọi; hô hào
    Từ ghép:
    吁请 ; 吁求

    Chữ gần giống với 吁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Dị thể chữ 吁

    , ,

    Chữ gần giống 吁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吁 Tự hình chữ 吁 Tự hình chữ 吁 Tự hình chữ 吁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吁

    dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
    hu:khóc hu hu
    :hù doạ
    vo:kêu vo ve
    vu:kêu vi vu, thổi vi vu
    :vù vù
    吁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吁 Tìm thêm nội dung cho: 吁