Từ: 壟斷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壟斷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壟 • 斷

lũng đoạn
Đất cao.
◇Diệp Thích 葉適:
Bất cầu lũng đoạn đăng, Hữu lộ trực như huyền
不求壟斷登, 有路直如弦 (Lâm thúc hòa kiến phỏng đạo cựu 林叔和見訪道舊).Thao túng, một mình chiếm lấy lợi ích.
◎Như:
lũng đoạn thị trường
壟斷市場.

Nghĩa của 垄断 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒngduàn] lũng đoạn; độc quyền。《孟子·公孙丑》:"必求垄断而登之,以左右望而罔市利。"原指站在市集的高地上操纵贸易,后泛指把持和独占。
垄断市场。
lũng đoạn thị trường.
垄断集团。
tập đoàn lũng đoạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壟

lũng壟:thung lũng
trũng壟: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷

đoán斷:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn斷:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
壟斷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壟斷 Tìm thêm nội dung cho: 壟斷