đa phương
Đủ loại phương pháp.
◇Ngụy thư 魏書:
Thần văn vi trị bất tại đa phương, tại ư lực hành nhi dĩ
臣聞為治不在多方, 在於力行而已 (Dương Ni truyện 陽尼傳).Mọi mặt, các phương diện.
◇Mặc Tử 墨子:
Nhân chi sở đắc ư bệnh giả đa phương, hữu đắc chi hàn thử, hữu đắc chi lao khổ
人之所得於病者多方, 有得之寒暑, 有得之勞苦 (Công Mạnh 公孟) Người ta mắc bệnh là do nhiều phương diện, có người do nóng lạnh mà mắc phải, có người do khổ nhọc mà mắc phải.
Nghĩa của 多方 trong tiếng Trung hiện đại:
多方设法
tìm đủ mọi cách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |

Tìm hình ảnh cho: 多方 Tìm thêm nội dung cho: 多方
