Chữ 恤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恤, chiết tự chữ TUẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恤:

恤 tuất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恤

Chiết tự chữ tuất bao gồm chữ 心 血 hoặc 忄 血 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恤 cấu thành từ 2 chữ: 心, 血
  • tim, tâm, tấm
  • hoét, huyết, tiết
  • 2. 恤 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 血
  • tâm
  • hoét, huyết, tiết
  • tuất [tuất]

    U+6064, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4, dong4;
    Việt bính: seot1
    1. [賠恤] bồi tuất 2. [顧恤] cố tuất 3. [軫恤] chẩn tuất 4. [周恤] chu tuất;

    tuất

    Nghĩa Trung Việt của từ 恤

    (Động) Cấp giúp, chẩn cấp cho kẻ nghèo túng.
    ◎Như: phủ tuất
    vỗ về cứu giúp, chu tuất cứu giúp.
    § Có khi viết là .

    (Động)
    Thương xót.
    ◎Như: căng tuất xót thương.

    (Động)
    Đoái nghĩ, quan tâm.
    ◎Như: võng tuất nhân ngôn chẳng đoái nghĩ đến lời người ta nói.
    ◇Nguyễn Du : Sinh bần do bất tuất, Lão tử phục hà bi , (Vinh Khải Kì ) Sống nghèo còn chẳng đoái nghĩ, Già chết lại buồn chi?

    (Danh)
    Họ Tuất.
    tuất, như "tuất (cảm thương)" (gdhn)

    Nghĩa của 恤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賉、卹)
    [xù]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: TUẤT

    1. lo lắng; băn khoăn。顾虑;忧虑。
    不恤
    không lo lắng; không lo nghĩ
    2. thương hại; thương xót。怜悯。
    怜恤
    thương hại
    体恤
    thương xót
    3. cứu tế; cứu giúp。救济。
    抚恤
    an ủi và giúp đỡ
    恤金
    tiền trợ cấp
    Từ ghép:
    恤金

    Chữ gần giống với 恤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Dị thể chữ 恤

    ,

    Chữ gần giống 恤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恤 Tự hình chữ 恤 Tự hình chữ 恤 Tự hình chữ 恤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恤

    tuất:tuất (cảm thương)
    恤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恤 Tìm thêm nội dung cho: 恤