Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恤, chiết tự chữ TUẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恤:
恤
Pinyin: xu4, dong4;
Việt bính: seot1
1. [賠恤] bồi tuất 2. [顧恤] cố tuất 3. [軫恤] chẩn tuất 4. [周恤] chu tuất;
恤 tuất
Nghĩa Trung Việt của từ 恤
(Động) Cấp giúp, chẩn cấp cho kẻ nghèo túng.◎Như: phủ tuất 撫恤 vỗ về cứu giúp, chu tuất 周恤 cứu giúp.
§ Có khi viết là 卹.
(Động) Thương xót.
◎Như: căng tuất 矜恤 xót thương.
(Động) Đoái nghĩ, quan tâm.
◎Như: võng tuất nhân ngôn 罔恤人言 chẳng đoái nghĩ đến lời người ta nói.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sinh bần do bất tuất, Lão tử phục hà bi 生貧猶不恤, 老死復何悲 (Vinh Khải Kì 榮棨期) Sống nghèo còn chẳng đoái nghĩ, Già chết lại buồn chi?
(Danh) Họ Tuất.
tuất, như "tuất (cảm thương)" (gdhn)
Nghĩa của 恤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賉、卹)
[xù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TUẤT
动
1. lo lắng; băn khoăn。顾虑;忧虑。
不恤
không lo lắng; không lo nghĩ
2. thương hại; thương xót。怜悯。
怜恤
thương hại
体恤
thương xót
3. cứu tế; cứu giúp。救济。
抚恤
an ủi và giúp đỡ
恤金
tiền trợ cấp
Từ ghép:
恤金
[xù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TUẤT
动
1. lo lắng; băn khoăn。顾虑;忧虑。
不恤
không lo lắng; không lo nghĩ
2. thương hại; thương xót。怜悯。
怜恤
thương hại
体恤
thương xót
3. cứu tế; cứu giúp。救济。
抚恤
an ủi và giúp đỡ
恤金
tiền trợ cấp
Từ ghép:
恤金
Chữ gần giống với 恤:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恤
卹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恤
| tuất | 恤: | tuất (cảm thương) |

Tìm hình ảnh cho: 恤 Tìm thêm nội dung cho: 恤
