Cao su chống va đập cửa
nãi ma
Bà vú. ☆Tương tự:
nãi mẫu
奶母,
nãi nương
奶娘,
nãi mỗ
奶姥,
nãi tử
奶子,
nãi ảo
奶媼,
nãi ẩu
奶嫗,
nãi tử
嬭子,
nhũ mẫu
乳母,
nhũ nương
乳娘.
Nghĩa của 奶妈 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎimā] vú em; bà vú; nhũ mẫu。受雇给人家奶孩子的妇女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶
| nái | 奶: | lợn nái (lợn giống) |
| nãi | 奶: | nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 媽
| ma | 媽: | Ma ma (mẹ) |
| má | 媽: | cái má |
| mã | 媽: | đẹp mã |
| mợ | 媽: | cậu mợ |
| mụ | 媽: | bà mụ; mụ già |

Tìm hình ảnh cho: 奶媽 Tìm thêm nội dung cho: 奶媽
