Cao su chống va đập cửa

Từ: 奶媽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奶媽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nãi ma
Bà vú. ☆Tương tự:
nãi mẫu
母,
nãi nương
娘,
nãi mỗ
姥,
nãi tử
子,
nãi ảo
媼,
nãi ẩu
嫗,
nãi tử
子,
nhũ mẫu
母,
nhũ nương
娘.

Nghĩa của 奶妈 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎimā] vú em; bà vú; nhũ mẫu。受雇给人家奶孩子的妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái:lợn nái (lợn giống)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媽

ma:Ma ma (mẹ)
:cái má
:đẹp mã
mợ:cậu mợ
mụ:bà mụ; mụ già
奶媽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奶媽 Tìm thêm nội dung cho: 奶媽