Chữ 嫗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫗, chiết tự chữ ẨU, Ủ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫗:

嫗 ẩu, ủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫗

Chiết tự chữ ẩu, ủ bao gồm chữ 女 區 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫗 cấu thành từ 2 chữ: 女, 區
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • au, khu, khù, âu
  • ẩu, ủ [ẩu, ủ]

    U+5AD7, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yu4, yu3;
    Việt bính: jyu2
    1. [煦嫗] hú ẩu 2. [乳嫗] nhũ ẩu;

    ẩu, ủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫗

    (Danh) Mẹ, mẫu thân.

    (Danh)
    Thông xưng đàn bà, con gái là ẩu.
    ◎Như: lão ẩu
    bà già.
    ◇Liêu trai chí dị : Gia trung chỉ nhất lão ẩu lưu thủ môn hộ (Phong Tam nương ) Trong nhà chỉ có một bà già giữ cửa nẻo.
    ◇Nam sử : Thần tiên Ngụy phu nhân hốt lai lâm giáng, thừa vân nhi chí, tòng thiểu ẩu tam thập (...), niên giai khả thập thất bát hử , , (...), (Ẩn dật truyện hạ ) Thần tiên Ngụy phu nhân chợt giáng xuống, cưỡi mây mà đến, theo sau ba mươi cô gái trẻ (...), tuổi đều khoảng chừng mười bảy mười tám.Một âm là .

    (Động)
    Hú ủ : (1) Trời đất thương yêu, sinh dưỡng vạn vật. (2) Ôm ấp, âu yếm.
    ẩu, như "triệu ẩu (bà đáng kính)" (vhn)

    Chữ gần giống với 嫗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

    Dị thể chữ 嫗

    ,

    Chữ gần giống 嫗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗 Tự hình chữ 嫗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫗

    ẩu:triệu ẩu (bà đáng kính)
    嫗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫗 Tìm thêm nội dung cho: 嫗