gian thần
Bề tôi gian trá, âm hiểm. Cũng viết là 姦臣.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Triều đình bất minh, túng dong gian thần đương đạo, sàm nịnh chuyên quyền
朝廷不明, 縱容奸臣當道, 讒佞專權 (Đệ lục thập tứ hồi) Triều đình không sáng suốt, để cho bọn gian thần cai quản, sàm nịnh chuyên quyền. Cũng viết là 姦臣.★Tương phản:
trung thần
忠臣.
Nghĩa của 奸臣 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸
| gian | 奸: | gian dâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣
| thườn | 臣: | thở dài thườn thượt |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |

Tìm hình ảnh cho: 奸臣 Tìm thêm nội dung cho: 奸臣
