Từ: 奸臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奸 • 臣

gian thần
Bề tôi gian trá, âm hiểm. Cũng viết là 姦臣.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Triều đình bất minh, túng dong gian thần đương đạo, sàm nịnh chuyên quyền
朝廷不明, 縱容奸臣當道, 讒佞專權 (Đệ lục thập tứ hồi) Triều đình không sáng suốt, để cho bọn gian thần cai quản, sàm nịnh chuyên quyền. Cũng viết là 姦臣.★Tương phản:
trung thần
忠臣.

Nghĩa của 奸臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānchén] gian thần。封建时代指残害忠良或阴谋篡夺帝位的大臣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian奸:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn臣:thở dài thườn thượt
thần臣:thần dân, thần tử
奸臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸臣 Tìm thêm nội dung cho: 奸臣