Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詭, chiết tự chữ NGUỴ, QUỶ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詭:
詭
Biến thể giản thể: 诡;
Pinyin: gui3, yang2;
Việt bính: gwai2;
詭 quỷ
(Động) Làm trái lại.
◎Như: ngôn hành tương quỷ 言行相詭 lời nói và việc làm trái nhau.
(Tính) Dối trá, giảo hoạt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố tuy vô mưu, bất tự nhĩ quỷ trá gian hiểm 布雖無謀, 不似你詭詐奸險 (Đệ thập cửu hồi) (Lã) Bố là người vô mưu mà thôi, chớ không có dối trá gian hiểm như ngươi.
(Tính) Lạ lùng, kì dị, đặc thù.
◎Như: thù hình quỷ chế 殊形詭制 làm ra những hình thù lạ lùng.
nguỵ, như "nguỵ biện" (gdhn)
Pinyin: gui3, yang2;
Việt bính: gwai2;
詭 quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 詭
(Động) Yêu cầu, đòi hỏi.(Động) Làm trái lại.
◎Như: ngôn hành tương quỷ 言行相詭 lời nói và việc làm trái nhau.
(Tính) Dối trá, giảo hoạt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố tuy vô mưu, bất tự nhĩ quỷ trá gian hiểm 布雖無謀, 不似你詭詐奸險 (Đệ thập cửu hồi) (Lã) Bố là người vô mưu mà thôi, chớ không có dối trá gian hiểm như ngươi.
(Tính) Lạ lùng, kì dị, đặc thù.
◎Như: thù hình quỷ chế 殊形詭制 làm ra những hình thù lạ lùng.
nguỵ, như "nguỵ biện" (gdhn)
Chữ gần giống với 詭:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詭
诡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詭
| nguỵ | 詭: | nguỵ biện |

Tìm hình ảnh cho: 詭 Tìm thêm nội dung cho: 詭
