Chữ 詭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詭, chiết tự chữ NGUỴ, QUỶ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詭:

詭 quỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詭

Chiết tự chữ nguỵ, quỷ bao gồm chữ 言 危 hoặc 訁 危 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詭 cấu thành từ 2 chữ: 言, 危
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • 2. 詭 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 危
  • ngôn
  • ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ
  • quỷ [quỷ]

    U+8A6D, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gui3, yang2;
    Việt bính: gwai2;

    quỷ

    Nghĩa Trung Việt của từ 詭

    (Động) Yêu cầu, đòi hỏi.

    (Động)
    Làm trái lại.
    ◎Như: ngôn hành tương quỷ
    lời nói và việc làm trái nhau.

    (Tính)
    Dối trá, giảo hoạt.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố tuy vô mưu, bất tự nhĩ quỷ trá gian hiểm , (Đệ thập cửu hồi) (Lã) Bố là người vô mưu mà thôi, chớ không có dối trá gian hiểm như ngươi.

    (Tính)
    Lạ lùng, kì dị, đặc thù.
    ◎Như: thù hình quỷ chế làm ra những hình thù lạ lùng.
    nguỵ, như "nguỵ biện" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詭

    ,

    Chữ gần giống 詭

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詭 Tự hình chữ 詭 Tự hình chữ 詭 Tự hình chữ 詭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詭

    nguỵ:nguỵ biện
    詭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詭 Tìm thêm nội dung cho: 詭