Từ: 委會 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委會:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ủy hội
Đổ dồn về.
◇Phương Hiếu Nhụ 孺:
Bách xuyên ủy hội lai vô cùng
窮 (Vị ngọc tuyền san nhân đề 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 會

cuối:cuối cùng
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
委會 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委會 Tìm thêm nội dung cho: 委會