Từ: 嫌隙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫌隙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiềm khích
Oán ghét ngờ vực.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hình phu nhân tổng thị thiết tâm đồng đảm đích nhân, phụ nữ gia chung bất miễn sanh ta hiềm khích chi tâm, cận nhật nhân thử trứ thật ác tuyệt Phượng Thư
, , 姐 (Đệ thất thập nhất hồi) Huỳnh phu nhân dù là gan đồng dạ sắt, nhưng tính chất đàn bà, không khỏi sinh ra lòng nghi kị, vì thế gần đây thật là thù ghét Phượng Thư.

Nghĩa của 嫌隙 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánxì] hiềm khích; ác cảm; thù ghét。 因彼此不满或猜疑而发生的恶感。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫌

hem:hom hem
hiềm:hiềm khích, hiềm nghi
hèm:hèm (tên huý cúng cơm)
hềm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

khích:hiềm khích; khiêu khích
嫌隙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嫌隙 Tìm thêm nội dung cho: 嫌隙