Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 媠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媠, chiết tự chữ THOÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媠:
媠
Pinyin: tuo3;
Việt bính: do6 to5;
媠
Nghĩa Trung Việt của từ 媠
thoã, như "đĩ thoã" (vhn)
Nghĩa của 媠 trong tiếng Trung hiện đại:
[duò]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt:
lười biếng; buông thả; buông lỏng。懈怠;不庄重。
[tuó]
tốt đẹp; đẹp。美好。
Số nét: 12
Hán Việt:
lười biếng; buông thả; buông lỏng。懈怠;不庄重。
[tuó]
tốt đẹp; đẹp。美好。
Chữ gần giống với 媠:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媠
| thoã | 媠: | đĩ thoã |

Tìm hình ảnh cho: 媠 Tìm thêm nội dung cho: 媠
