Chữ 媠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 媠, chiết tự chữ THOÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 媠

Chiết tự chữ thoã bao gồm chữ 女 左 月 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

媠 cấu thành từ 3 chữ: 女, 左, 月
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • tá, tả
  • ngoạt, nguyệt
  • []

    U+5AA0, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo3;
    Việt bính: do6 to5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 媠


    thoã, như "đĩ thoã" (vhn)

    Nghĩa của 媠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duò]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    lười biếng; buông thả; buông lỏng。懈怠;不庄重。
    [tuó]
    tốt đẹp; đẹp。美好。

    Chữ gần giống với 媠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 婿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡞾, 𡠣,

    Chữ gần giống 媠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 媠 Tự hình chữ 媠 Tự hình chữ 媠 Tự hình chữ 媠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 媠

    thoã:đĩ thoã
    媠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 媠 Tìm thêm nội dung cho: 媠