Từ: 孔孟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔孟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khổng mạnh
Khổng Tử
子 và
Mạnh Tử
子 gọi chung. Là hai người đại biểu của nhà Nho.
◇Vương An Thạch 石:
Thê thê Khổng Mạnh táng Lỗ Trâu, Hậu thủy trác lạc xưng Kha Khâu
鄒, 丘 (Khốc Mai Thánh Du 俞).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟

mạnh:mạnh khoẻ
孔孟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孔孟 Tìm thêm nội dung cho: 孔孟