Cao su chống va đập cửa
Chữ 犖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犖, chiết tự chữ LẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犖:
犖
Biến thể giản thể: 荦;
Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;
犖 lạc
(Danh) Màu sắc vằn vệt lẫn lộn.
(Danh) Tên đất xưa, thời Xuân Thu của nhà Tống, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam.
(Tính) Rõ ràng, nổi bật.
◎Như: trác lạc 卓犖 xuất chúng, trác tuyệt siêu quần.
lạc, như "lỗi lạc; trác lạc" (gdhn)
Pinyin: luo4;
Việt bính: lok3;
犖 lạc
Nghĩa Trung Việt của từ 犖
(Danh) Bò lông có nhiều màu loang lổ.(Danh) Màu sắc vằn vệt lẫn lộn.
(Danh) Tên đất xưa, thời Xuân Thu của nhà Tống, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam.
(Tính) Rõ ràng, nổi bật.
◎Như: trác lạc 卓犖 xuất chúng, trác tuyệt siêu quần.
lạc, như "lỗi lạc; trác lạc" (gdhn)
Dị thể chữ 犖
荦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犖
| lạc | 犖: | lỗi lạc; trác lạc |

Tìm hình ảnh cho: 犖 Tìm thêm nội dung cho: 犖
