Cao su chống va đập cửa

Chữ 犖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犖, chiết tự chữ LẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犖:

犖 lạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犖

Chiết tự chữ lạc bao gồm chữ 火 火 冖 牛 hoặc 𤇾 牛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 犖 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 牛
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 2. 犖 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 牛
  • 𤇾
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • lạc [lạc]

    U+7296, tổng 14 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luo4;
    Việt bính: lok3;

    lạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 犖

    (Danh) Bò lông có nhiều màu loang lổ.

    (Danh)
    Màu sắc vằn vệt lẫn lộn.

    (Danh)
    Tên đất xưa, thời Xuân Thu của nhà Tống, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam.

    (Tính)
    Rõ ràng, nổi bật.
    ◎Như: trác lạc
    xuất chúng, trác tuyệt siêu quần.
    lạc, như "lỗi lạc; trác lạc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 犖:

    , , , , , , 𤛇,

    Dị thể chữ 犖

    ,

    Chữ gần giống 犖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犖 Tự hình chữ 犖 Tự hình chữ 犖 Tự hình chữ 犖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犖

    lạc:lỗi lạc; trác lạc
    犖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犖 Tìm thêm nội dung cho: 犖