Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彙, chiết tự chữ HỐI, VỊ, VỪNG, VỰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彙:
彙
Biến thể giản thể: 汇;
Pinyin: hui4, wei4;
Việt bính: wai6 wui6
1. [字彙] tự vị;
彙 vị
◎Như: tự vị 字彙.
◇Dịch Kinh 易經: Sơ cửu: Bạt mao như, dĩ kì vị, chinh cát 初九: 拔茅茹, 以其彙, 征吉 (Thái quái 泰卦) Sơ cửu: Nhổ rễ cỏ mao, lấy theo từng loại, tiến lên thì tốt.
(Danh)
§ Thông vị 蝟.
(Động) Xếp từng loại với nhau, tụ tập.
◎Như: vị tập 彙集 tụ tập.
§ Ghi chú: Âm vị theo Khang Hi tự điển 康熙字典: vu thiết quý âm vị 于切貴音胃.
vừng, như "muối vừng" (vhn)
vị, như "tự vị" (btcn)
vựng, như "vựng tập (sưu tập)" (btcn)
hối, như "hối đoái" (gdhn)
Pinyin: hui4, wei4;
Việt bính: wai6 wui6
1. [字彙] tự vị;
彙 vị
Nghĩa Trung Việt của từ 彙
(Danh) Loài, loại.◎Như: tự vị 字彙.
◇Dịch Kinh 易經: Sơ cửu: Bạt mao như, dĩ kì vị, chinh cát 初九: 拔茅茹, 以其彙, 征吉 (Thái quái 泰卦) Sơ cửu: Nhổ rễ cỏ mao, lấy theo từng loại, tiến lên thì tốt.
(Danh)
§ Thông vị 蝟.
(Động) Xếp từng loại với nhau, tụ tập.
◎Như: vị tập 彙集 tụ tập.
§ Ghi chú: Âm vị theo Khang Hi tự điển 康熙字典: vu thiết quý âm vị 于切貴音胃.
vừng, như "muối vừng" (vhn)
vị, như "tự vị" (btcn)
vựng, như "vựng tập (sưu tập)" (btcn)
hối, như "hối đoái" (gdhn)
Nghĩa của 彙 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 彐- Kệ
Số nét: 13
Hán Việt: VỊ, VỰNG
tập hợp; gom góp; xếp lại cùng nhau。汇聚;聚集。
Số nét: 13
Hán Việt: VỊ, VỰNG
tập hợp; gom góp; xếp lại cùng nhau。汇聚;聚集。
Dị thể chữ 彙
汇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彙
| hối | 彙: | hối đoái |
| vị | 彙: | tự vị |
| vừng | 彙: | muối vừng |
| vựng | 彙: | vựng tập (sưu tập) |

Tìm hình ảnh cho: 彙 Tìm thêm nội dung cho: 彙
