Chữ 彙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彙, chiết tự chữ HỐI, VỊ, VỪNG, VỰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彙:

彙 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彙

Chiết tự chữ hối, vị, vừng, vựng bao gồm chữ 彑 冖 果 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彙 cấu thành từ 3 chữ: 彑, 冖, 果
  • kí, ký, kệ
  • mịch
  • hủ, quả
  • vị [vị]

    U+5F59, tổng 13 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hui4, wei4;
    Việt bính: wai6 wui6
    1. [字彙] tự vị;

    vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 彙

    (Danh) Loài, loại.
    ◎Như: tự vị
    .
    ◇Dịch Kinh : Sơ cửu: Bạt mao như, dĩ kì vị, chinh cát : , , (Thái quái ) Sơ cửu: Nhổ rễ cỏ mao, lấy theo từng loại, tiến lên thì tốt.

    (Danh)

    § Thông vị .

    (Động)
    Xếp từng loại với nhau, tụ tập.
    ◎Như: vị tập tụ tập.
    § Ghi chú: Âm vị theo Khang Hi tự điển : vu thiết quý âm vị .

    vừng, như "muối vừng" (vhn)
    vị, như "tự vị" (btcn)
    vựng, như "vựng tập (sưu tập)" (btcn)
    hối, như "hối đoái" (gdhn)

    Nghĩa của 彙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 彐- Kệ
    Số nét: 13
    Hán Việt: VỊ, VỰNG
    tập hợp; gom góp; xếp lại cùng nhau。汇聚;聚集。

    Chữ gần giống với 彙:

    , ,

    Dị thể chữ 彙

    ,

    Chữ gần giống 彙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彙 Tự hình chữ 彙 Tự hình chữ 彙 Tự hình chữ 彙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彙

    hối:hối đoái
    vị:tự vị
    vừng:muối vừng
    vựng:vựng tập (sưu tập)
    彙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彙 Tìm thêm nội dung cho: 彙