Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 峭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峭, chiết tự chữ TIẾU, TIỄU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峭:
峭
Pinyin: qiao4;
Việt bính: ciu3
1. [孤峭] cô tiễu;
峭 tiễu
Nghĩa Trung Việt của từ 峭
(Tính) Chót vót, dựng đứng, hiểm trở (thế núi).◎Như: tiễu bích 峭壁 thế núi chon von.
◇Trần Thái Tông 陳太宗: Tứ sơn tiễu bích vạn thanh tùng 四山峭壁萬青叢 (Tứ sơn kệ 四山偈) Bốn núi cao chót vót, muôn khóm xanh.
(Tính) Hiểm hóc (văn thế).
◇Vương Sung 王充: Ngữ cam văn tiễu, ý vụ thiển tiểu 語甘文峭, 意務淺小 (Luận hành 論衡, Tự kỉ 自紀) Lời ngọt ngào văn hiểm hóc, ý chỉ nông cạn hẹp hòi.
(Tính) Nóng nảy.
◎Như: tiễu cấp 峭急 nóng nảy.
◇Tam quốc chí 三國志: Tính tiễu cấp, hỉ nộ khoái ý 性峭急, 喜怒快意 (Công Chu Trị truyện 朱治傳) Tính nóng nảy, vui giận tùy thích.
(Tính) Nghiêm khắc, hà khắc.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Cao tính tiễu ngạnh, luận nghị vô sở khuất 翱性峭鯁, 論議無所屈 (Lí Cao truyện 李翱傳) (Lí) Cao tính cương ngạnh, biện luận cứng cỏi.
(Tính) Lạnh lẽo.
◇Lục Du 陸游: Lộ khí xâm liêm dĩ tiễu thâm 露氣侵簾已峭深 (Thu tứ 秋思) Hơi sương lấn vào rèm lạnh đã sâu.
(Động) Tăng cường, làm cho nghiêm khắc hơn.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tiễu kì pháp nhi nghiêm kì hình dã 峭其法而嚴其刑也 (Ngũ đố 五蠹) Làm cho phép tắc và hình phạt nghiêm khắc hơn nữa vậy.
tiếu, như "tiếu (vực)" (gdhn)
tiễu, như "tiễu (cao dốc)" (gdhn)
Nghĩa của 峭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (陗)
[qiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾU
1. dựng đứng (núi)。山势又高又陡。
峭立。
dốc đứng.
陡峭。
dốc núi hiểm trở.
2. nghiêm khắc。比喻严厉。
峭直(刚直严峻)。
cương trực nghiêm túc.
Từ ghép:
峭拔 ; 峭壁
[qiào]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: TIẾU
1. dựng đứng (núi)。山势又高又陡。
峭立。
dốc đứng.
陡峭。
dốc núi hiểm trở.
2. nghiêm khắc。比喻严厉。
峭直(刚直严峻)。
cương trực nghiêm túc.
Từ ghép:
峭拔 ; 峭壁
Chữ gần giống với 峭:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Dị thể chữ 峭
陗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峭
| tiếu | 峭: | tiếu (vực) |
| tiễu | 峭: | tiễu (cao dốc) |

Tìm hình ảnh cho: 峭 Tìm thêm nội dung cho: 峭
