Chữ 聳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聳, chiết tự chữ THỦNG, TỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聳:

聳 tủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聳

Chiết tự chữ thủng, tủng bao gồm chữ 從 耳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聳 cấu thành từ 2 chữ: 從, 耳
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • tủng [tủng]

    U+8073, tổng 17 nét, bộ Nhĩ 耳
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: song3;
    Việt bính: sung2;

    tủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 聳

    (Động) Đứng thẳng lên, đứng sừng sững, nhô lên cao.
    ◎Như: tủng kiên
    nhún vai.
    ◇Đào Uyên Minh : Lăng sầm tủng dật phong, Diêu chiêm giai kì tuyệt , (Họa Quách Chủ Bộ ) Gò núi sừng sững đỉnh cao, Xa ngắm đều đẹp vô cùng.

    (Động)
    Khen ngợi, khuyến khích, tán dương.
    ◇Quốc ngữ : Nhi vi chi tủng thiện, nhi ức ác yên , (Sở ngữ thượng ) Để tán dương đức lành, mà đè nén điều xấu vậy.

    (Động)
    Sợ hãi, kinh động.
    ◎Như: tủng cụ kinh sợ, tủng nhân thính văn làm cho kinh hoàng sửng sốt.
    § Cũng viết là .
    ◇Tô Thức : Dư kí tủng nhiên dị chi (Phương Sơn Tử truyện ) Tôi lấy làm kinh dị.

    (Tính)
    Điếc.

    (Tính)
    Cao, chót vót.
    ◇Giản Văn Đế : Tủng lâu bài thụ xuất, Khích điệp đái giang thanh , (Đăng phong hỏa lâu ) Lầu cao bày ra rừng cây, Tường thấp đeo dải sông xanh.

    thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (gdhn)
    tủng, như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 聳:

    , , , , , , , , , 𦗝, 𦗞,

    Dị thể chữ 聳

    ,

    Chữ gần giống 聳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聳 Tự hình chữ 聳 Tự hình chữ 聳 Tự hình chữ 聳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聳

    thủng:thủng thẳng; thủng lỗ
    tủng:tủng (sừng sững; doạ cho sợ)
    聳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聳 Tìm thêm nội dung cho: 聳