Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沂, chiết tự chữ NGHI, NGÂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沂:
沂 nghi, ngân
Đây là các chữ cấu thành từ này: 沂
沂
U+6C82, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi2, yin2;
Việt bính: ji4 ji6;
沂 nghi, ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 沂
(Danh) Sông Nghi ngày xưa, chảy qua tỉnh Giang Tô 江蘇.(Danh) Sông Nghi ngày xưa, chảy qua huyện Tư Dương 滋陽, hợp với sông Tứ 泗.Một âm là ngân.
(Danh) Bờ, ranh giới, biên tế.
Nghĩa của 沂 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: NGHI
Nghi Hà (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông, chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.)。沂河,发源于山东,流入江苏。
Số nét: 8
Hán Việt: NGHI
Nghi Hà (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông, chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.)。沂河,发源于山东,流入江苏。
Chữ gần giống với 沂:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 沂 Tìm thêm nội dung cho: 沂
