Chữ 沂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沂, chiết tự chữ NGHI, NGÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沂:

沂 nghi, ngân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沂

Chiết tự chữ nghi, ngân bao gồm chữ 水 斤 hoặc 氵 斤 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沂 cấu thành từ 2 chữ: 水, 斤
  • thuỷ, thủy
  • cân, gần, rìu
  • 2. 沂 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 斤
  • thuỷ, thủy
  • cân, gần, rìu
  • nghi, ngân [nghi, ngân]

    U+6C82, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2, yin2;
    Việt bính: ji4 ji6;

    nghi, ngân

    Nghĩa Trung Việt của từ 沂

    (Danh) Sông Nghi ngày xưa, chảy qua tỉnh Giang Tô .

    (Danh)
    Sông Nghi ngày xưa, chảy qua huyện Tư Dương , hợp với sông Tứ .Một âm là ngân.

    (Danh)
    Bờ, ranh giới, biên tế.

    Nghĩa của 沂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: NGHI
    Nghi Hà (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông, chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.)。沂河,发源于山东,流入江苏。

    Chữ gần giống với 沂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 沂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沂 Tự hình chữ 沂 Tự hình chữ 沂 Tự hình chữ 沂

    沂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沂 Tìm thêm nội dung cho: 沂