Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 戇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戇, chiết tự chữ TRÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戇:

戇 tráng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戇

Chiết tự chữ tráng bao gồm chữ 立 早 攴 頁 心 hoặc 立 早 攵 頁 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 戇 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 攴, 頁, 心
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • tảo
  • phộc
  • hiệt, hệt
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 戇 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 攵, 頁, 心
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • tảo
  • phộc, truy
  • hiệt, hệt
  • tim, tâm, tấm
  • tráng [tráng]

    U+6207, tổng 28 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gang4, zhuang4;
    Việt bính: ngong6 zong3;

    tráng

    Nghĩa Trung Việt của từ 戇

    (Tính) Ngu đần, ngớ ngẩn.

    (Tính)
    Vụng về, nóng nảy nhưng thẳng thắn.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Kì phụ danh Liêm, tính tráng chuyết , (Tịch Phương Bình ) Cha tên là Liêm, tính cương trực nhưng vụng về.

    (Động)
    Cãi cọ, tranh biện.
    tráng, như "tráng (làm ẩu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 戇:

    ,

    Dị thể chữ 戇

    ,

    Chữ gần giống 戇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戇 Tự hình chữ 戇 Tự hình chữ 戇 Tự hình chữ 戇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 戇

    tráng:tráng (làm ẩu)
    戇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戇 Tìm thêm nội dung cho: 戇