Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 戇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戇, chiết tự chữ TRÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戇:
戇
Chiết tự chữ 戇
Chiết tự chữ tráng bao gồm chữ 立 早 攴 頁 心 hoặc 立 早 攵 頁 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 戇 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 攴, 頁, 心 |
2. 戇 cấu thành từ 5 chữ: 立, 早, 攵, 頁, 心 |
Biến thể giản thể: 戆;
Pinyin: gang4, zhuang4;
Việt bính: ngong6 zong3;
戇 tráng
(Tính) Vụng về, nóng nảy nhưng thẳng thắn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kì phụ danh Liêm, tính tráng chuyết 其父名廉, 性戇拙 (Tịch Phương Bình 席方平) Cha tên là Liêm, tính cương trực nhưng vụng về.
(Động) Cãi cọ, tranh biện.
tráng, như "tráng (làm ẩu)" (gdhn)
Pinyin: gang4, zhuang4;
Việt bính: ngong6 zong3;
戇 tráng
Nghĩa Trung Việt của từ 戇
(Tính) Ngu đần, ngớ ngẩn.(Tính) Vụng về, nóng nảy nhưng thẳng thắn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kì phụ danh Liêm, tính tráng chuyết 其父名廉, 性戇拙 (Tịch Phương Bình 席方平) Cha tên là Liêm, tính cương trực nhưng vụng về.
(Động) Cãi cọ, tranh biện.
tráng, như "tráng (làm ẩu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 戇:
戇,Dị thể chữ 戇
戆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戇
| tráng | 戇: | tráng (làm ẩu) |

Tìm hình ảnh cho: 戇 Tìm thêm nội dung cho: 戇
