Cao su chống va đập cửa

Chữ 煢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煢, chiết tự chữ QUỲNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煢:

煢 quỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煢

Chiết tự chữ quỳnh bao gồm chữ 火 火 冖 卂 hoặc 𤇾 卂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 煢 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 卂
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • 2. 煢 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 卂
  • 𤇾
  • quỳnh [quỳnh]

    U+7162, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiong2;
    Việt bính: king4;

    quỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 煢

    (Tính) Chim bay về vội vàng.

    (Tính)
    Côi cút, trơ trọi.
    ◇Tào Phi
    : Tiện thiếp quỳnh quỳnh thủ không phòng (Yên ca hành ) (Để) thiếp cô quạnh phòng không.

    (Tính)
    Lo lắng, ưu sầu.
    ◎Như: thần quỳnh quỳnh tâm thần ưu sầu.Cũng viết là .
    quỳnh, như "quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 煢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Dị thể chữ 煢

    ,

    Chữ gần giống 煢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煢 Tự hình chữ 煢 Tự hình chữ 煢 Tự hình chữ 煢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煢

    quỳnh:quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)
    煢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煢 Tìm thêm nội dung cho: 煢