Cao su chống va đập cửa
Chữ 煢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煢, chiết tự chữ QUỲNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煢:
煢
Biến thể giản thể: 茕;
Pinyin: qiong2;
Việt bính: king4;
煢 quỳnh
(Tính) Côi cút, trơ trọi.
◇Tào Phi 曹丕: Tiện thiếp quỳnh quỳnh thủ không phòng 賤妾煢煢守空房 (Yên ca hành 燕歌行) (Để) thiếp cô quạnh phòng không.
(Tính) Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: thần quỳnh quỳnh 神煢煢 tâm thần ưu sầu.Cũng viết là 惸.
quỳnh, như "quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)" (gdhn)
Pinyin: qiong2;
Việt bính: king4;
煢 quỳnh
Nghĩa Trung Việt của từ 煢
(Tính) Chim bay về vội vàng.(Tính) Côi cút, trơ trọi.
◇Tào Phi 曹丕: Tiện thiếp quỳnh quỳnh thủ không phòng 賤妾煢煢守空房 (Yên ca hành 燕歌行) (Để) thiếp cô quạnh phòng không.
(Tính) Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: thần quỳnh quỳnh 神煢煢 tâm thần ưu sầu.Cũng viết là 惸.
quỳnh, như "quỳnh kiết lập (cô đơn một mình)" (gdhn)
Chữ gần giống với 煢:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煢
茕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煢
| quỳnh | 煢: | quỳnh kiết lập (cô đơn một mình) |

Tìm hình ảnh cho: 煢 Tìm thêm nội dung cho: 煢
