Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 閥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閥, chiết tự chữ PHIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閥:
閥
Biến thể giản thể: 阀;
Pinyin: fa2, hong3;
Việt bính: fat6
1. [學閥] học phiệt 2. [世閥] thế phiệt;
閥 phiệt
(Danh) Ngày xưa viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là phiệt 閥, cửa bên phải gọi là duyệt 閱.
(Danh) Dòng họ, gia thế, địa vị.
§ Sách Sử Kí 史記 nói: Nêu rõ thứ bực gọi là phiệt 閥, tích số ngày lại gọi là duyệt 閱. Vì thế gọi các thế gia là phiệt duyệt 閥閱 hay thế phiệt 世閥.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tọa thứ, cụ triển tông phiệt 坐次, 具展宗閥 (Anh Ninh 嬰寧) Ngồi rồi nói rõ gốc tích dòng họ.
(Danh) Nhân vật, gia tộc hoặc tổ chức có quyền hành hay thế lực về một phương diện nào đó.
◎Như: tài phiệt 財閥, quân phiệt 軍閥.
(Danh) Van (tiếng Anh: valve).
◎Như: thủy phiệt 水閥 van nước.
phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)
Pinyin: fa2, hong3;
Việt bính: fat6
1. [學閥] học phiệt 2. [世閥] thế phiệt;
閥 phiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 閥
(Danh) Công trạng, công lao.(Danh) Ngày xưa viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là phiệt 閥, cửa bên phải gọi là duyệt 閱.
(Danh) Dòng họ, gia thế, địa vị.
§ Sách Sử Kí 史記 nói: Nêu rõ thứ bực gọi là phiệt 閥, tích số ngày lại gọi là duyệt 閱. Vì thế gọi các thế gia là phiệt duyệt 閥閱 hay thế phiệt 世閥.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tọa thứ, cụ triển tông phiệt 坐次, 具展宗閥 (Anh Ninh 嬰寧) Ngồi rồi nói rõ gốc tích dòng họ.
(Danh) Nhân vật, gia tộc hoặc tổ chức có quyền hành hay thế lực về một phương diện nào đó.
◎Như: tài phiệt 財閥, quân phiệt 軍閥.
(Danh) Van (tiếng Anh: valve).
◎Như: thủy phiệt 水閥 van nước.
phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)
Dị thể chữ 閥
阀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閥
| phiệt | 閥: | tài phiệt, quân phiệt |

Tìm hình ảnh cho: 閥 Tìm thêm nội dung cho: 閥
