Chữ 閥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閥, chiết tự chữ PHIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閥:

閥 phiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閥

Chiết tự chữ phiệt bao gồm chữ 門 伐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閥 cấu thành từ 2 chữ: 門, 伐
  • mon, món, môn
  • phạt
  • phiệt [phiệt]

    U+95A5, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fa2, hong3;
    Việt bính: fat6
    1. [學閥] học phiệt 2. [世閥] thế phiệt;

    phiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 閥

    (Danh) Công trạng, công lao.

    (Danh)
    Ngày xưa viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là phiệt
    , cửa bên phải gọi là duyệt .

    (Danh)
    Dòng họ, gia thế, địa vị.
    § Sách Sử Kí nói: Nêu rõ thứ bực gọi là phiệt , tích số ngày lại gọi là duyệt . Vì thế gọi các thế gia là phiệt duyệt hay thế phiệt .
    ◇Liêu trai chí dị : Tọa thứ, cụ triển tông phiệt , (Anh Ninh ) Ngồi rồi nói rõ gốc tích dòng họ.

    (Danh)
    Nhân vật, gia tộc hoặc tổ chức có quyền hành hay thế lực về một phương diện nào đó.
    ◎Như: tài phiệt , quân phiệt .

    (Danh)
    Van (tiếng Anh: valve).
    ◎Như: thủy phiệt van nước.
    phiệt, như "tài phiệt, quân phiệt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 閥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

    Dị thể chữ 閥

    ,

    Chữ gần giống 閥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閥 Tự hình chữ 閥 Tự hình chữ 閥 Tự hình chữ 閥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閥

    phiệt:tài phiệt, quân phiệt
    閥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閥 Tìm thêm nội dung cho: 閥