Chữ 砌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砌, chiết tự chữ THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砌:

砌 thế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 砌

砌

Chiết tự chữ 砌

Chiết tự chữ thế bao gồm chữ 石 切 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砌 cấu thành từ 2 chữ: 石, 切
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 切 siết, thiếc, thiết, thướt, thế
  • thế [thế]

    U+780C, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi4, qie4;
    Việt bính: cai3;

    砌 thế

    Nghĩa Trung Việt của từ 砌

    (Danh) Thềm.
    ◎Như: điêu lan ngọc thế 雕
    欄玉砌 lan can chạm trổ, thềm đá hoa.

    (Danh)
    Chỉ hí kịch.
    § Ghi chú: Trong các vở kịch thời Nguyên, đặt thêm cảnh vật trang trí gọi là thế mạt 末砌 (cũng viết là 切末).

    (Động)
    Xây, xếp đống.
    ◎Như: đôi thế 堆砌 xếp đá gạch, chất đống.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên cổ thùy vi thế thạch nhân 天古誰為砌石人 (Quá Thiên Bình 過天平) Nghìn xưa ai là người xếp đá.

    (Động)
    Chắp nối, chắp vá.
    ◎Như: điền thế 塡砌 chắp nhặt các lời tản mát lại thành bài văn.
    thế, như "thế (trát hồ lên vải)" (gdhn)

    Nghĩa của 砌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qì]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: THẾ
    1. xây (gạch, đá)。用和好的灰泥把砖、石等一层层地垒起。
    堆砌。
    xây gạch chồng chất lên nhau, ví với việc viết văn dùng nhiều từ hoa mỹ sáo rỗng dư thừa.
    砌墙。
    xây tường.
    砌灶。
    xây lò.
    砌烟囱。
    xây ống khói.
    2. bậc thềm。台阶。
    雕栏玉砌。
    thềm ngọc rào hoa.
    Ghi chú: 另见qiè
    [qiè]
    Bộ: 石(Thạch)
    Hán Việt: THIẾT
    phông; cảnh (sân khấu)。(砌末)见〖切末〗(qiè·mo)。
    Ghi chú: 另见q́

    Chữ gần giống với 砌:

    䂚, 䂛, 䂜, 䂝, 䂞, 泵, 砂, 砆, 砇, 砉, 砌, 砍, 砑, 砒, 研, 砕, 砖, 砗, 砘, 砚, 砛, 砜, 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

    Dị thể chữ 砌

    纖,

    Chữ gần giống 砌

    碎, 碍, 碇, 碈, 碉, 碊, 碋, 碌, 碏, 碅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砌 Tự hình chữ 砌 Tự hình chữ 砌 Tự hình chữ 砌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砌

    thế砌:thế (trát hồ lên vải)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 砌:

    鶴馭瑤臺秋月冷,鵑啼玉砌隴雲飛

    Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

    Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

    筆挾薰風眉彩畫,蘭培錦砌夢投香

    Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

    Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

    砌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砌 Tìm thêm nội dung cho: 砌