Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砌, chiết tự chữ THẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砌:
砌
Pinyin: qi4, qie4;
Việt bính: cai3;
砌 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 砌
(Danh) Thềm.◎Như: điêu lan ngọc thế 雕欄玉砌 lan can chạm trổ, thềm đá hoa.
(Danh) Chỉ hí kịch.
§ Ghi chú: Trong các vở kịch thời Nguyên, đặt thêm cảnh vật trang trí gọi là thế mạt 末砌 (cũng viết là 切末).
(Động) Xây, xếp đống.
◎Như: đôi thế 堆砌 xếp đá gạch, chất đống.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên cổ thùy vi thế thạch nhân 天古誰為砌石人 (Quá Thiên Bình 過天平) Nghìn xưa ai là người xếp đá.
(Động) Chắp nối, chắp vá.
◎Như: điền thế 塡砌 chắp nhặt các lời tản mát lại thành bài văn.
thế, như "thế (trát hồ lên vải)" (gdhn)
Nghĩa của 砌 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: THẾ
1. xây (gạch, đá)。用和好的灰泥把砖、石等一层层地垒起。
堆砌。
xây gạch chồng chất lên nhau, ví với việc viết văn dùng nhiều từ hoa mỹ sáo rỗng dư thừa.
砌墙。
xây tường.
砌灶。
xây lò.
砌烟囱。
xây ống khói.
2. bậc thềm。台阶。
雕栏玉砌。
thềm ngọc rào hoa.
Ghi chú: 另见qiè
[qiè]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: THIẾT
phông; cảnh (sân khấu)。(砌末)见〖切末〗(qiè·mo)。
Ghi chú: 另见q́
Số nét: 9
Hán Việt: THẾ
1. xây (gạch, đá)。用和好的灰泥把砖、石等一层层地垒起。
堆砌。
xây gạch chồng chất lên nhau, ví với việc viết văn dùng nhiều từ hoa mỹ sáo rỗng dư thừa.
砌墙。
xây tường.
砌灶。
xây lò.
砌烟囱。
xây ống khói.
2. bậc thềm。台阶。
雕栏玉砌。
thềm ngọc rào hoa.
Ghi chú: 另见qiè
[qiè]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: THIẾT
phông; cảnh (sân khấu)。(砌末)见〖切末〗(qiè·mo)。
Ghi chú: 另见q́
Dị thể chữ 砌
纖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砌
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 砌:
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Tìm hình ảnh cho: 砌 Tìm thêm nội dung cho: 砌
