cư đệ
Nhà ở.
§ Thường chỉ loại nhà cao lớn sang trọng.
◇Vương Sĩ Chân 王士禛:
Cư đệ giai dĩ tử đàn vi song doanh
居第皆以紫檀為窗楹 (Trì bắc ngẫu đàm 池北偶談, Đàm hiến nhị 談獻二, Phùng khả tông 馮可宗) Nhà ở đều dùng gỗ tử đàn (loại gỗ quý) làm cột cửa sổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |

Tìm hình ảnh cho: 居第 Tìm thêm nội dung cho: 居第
