Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 禛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禛, chiết tự chữ CHÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禛:

禛 chân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 禛

Chiết tự chữ chân bao gồm chữ 示 眞 hoặc 礻 眞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 禛 cấu thành từ 2 chữ: 示, 眞
  • kì, thị
  • chân
  • 2. 禛 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 眞
  • kì, thị, tự
  • chân
  • chân [chân]

    U+799B, tổng 14 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zan1;

    chân

    Nghĩa Trung Việt của từ 禛

    (Động) Lấy lòng thành cảm động thần minh mà được phúc lành.

    Nghĩa của 禛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēn]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHÂN

    chân; cát tường; điềm lành (thường dùng làm tên người)。吉祥,多用于人名。

    Chữ gần giống với 禛:

    , , , , , 𥛉, 𥛗,

    Chữ gần giống 禛

    , , , 祿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禛 Tự hình chữ 禛 Tự hình chữ 禛 Tự hình chữ 禛

    禛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禛 Tìm thêm nội dung cho: 禛