Chữ 綠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綠, chiết tự chữ LUỐC, LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綠:

綠 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綠

Chiết tự chữ luốc, lục bao gồm chữ 絲 彔 hoặc 糹 彔 hoặc 糸 彔 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綠 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 彔
  • ti, ty, tơ, tưa
  • lục
  • 2. 綠 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 彔
  • miên, mịch
  • lục
  • 3. 綠 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 彔
  • mịch
  • lục
  • lục [lục]

    U+7DA0, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 绿;
    Pinyin: lu:4, lu4, lü4, lãœ4;
    Việt bính: luk6
    1. [葉綠素] diệp lục tố 2. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 綠

    (Tính) Xanh biếc, xanh mà lẫn cả sắc vàng.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Vọng trung ngạn thảo thê thê lục (Vân Đồn ) Trong tầm mắt cỏ bên bờ sông xanh mơn mởn.
    § Cũng như lục .

    lục, như "xanh lục" (vhn)
    luốc, như "lem luốc" (btcn)

    Chữ gần giống với 綠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綠

    , 绿,

    Chữ gần giống 綠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綠 Tự hình chữ 綠 Tự hình chữ 綠 Tự hình chữ 綠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綠

    luốc:lem luốc
    lục:xanh lục

    Gới ý 15 câu đối có chữ 綠:

    Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

    Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

    Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

    Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

    Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

    Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

    Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

    Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

    Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

    Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

    Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

    Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

    Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

    綠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綠 Tìm thêm nội dung cho: 綠