Chữ 鶘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶘, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶘:

鶘 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鶘

鶘

Chiết tự chữ 鶘

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 胡 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶘 cấu thành từ 2 chữ: 胡, 鳥
  • 胡 hò, hồ
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • hồ [hồ]

    U+9D98, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹕;
    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4;

    鶘 hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶘

    (Danh) Đề hồ 鵜鶘: xem đề 鵜.
    hồ, như "đê hồ (chim bồ nông)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶘:

    䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

    Dị thể chữ 鶘

    鹕,

    Chữ gần giống 鶘

    鶦, 鴲, 鶀, 鶈, 鍸, 窵, 鶇, 鶆, 鶅, 鶄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶘 Tự hình chữ 鶘 Tự hình chữ 鶘 Tự hình chữ 鶘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶘

    hồ鶘:đê hồ (chim bồ nông)
    鶘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶘 Tìm thêm nội dung cho: 鶘