Từ: 彬彬有礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彬彬有礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彬彬有礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnbīnyǒulǐ] nho nhã lễ độ; nho nhã lễ phép。形容文雅而有礼貌的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬

bân:bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)
băn:băn khoăn
bận:bận rộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬

bân:bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)
băn:băn khoăn
bận:bận rộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
彬彬有礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彬彬有礼 Tìm thêm nội dung cho: 彬彬有礼