Cao su chống va đập cửa
Chữ 徕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徕, chiết tự chữ LAI, LẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徕:
徕 lai, lại
Đây là các chữ cấu thành từ này: 徕
徕
Biến thể phồn thể: 徠;
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
徕 lai, lại
lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (gdhn)
Pinyin: lai2, lai4;
Việt bính: loi4;
徕 lai, lại
Nghĩa Trung Việt của từ 徕
Giản thể của chữ 徠.lai, như "lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai" (gdhn)
Nghĩa của 徕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (徠)
[lái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
mời chào。招徕。
Từ phồn thể: (徠)
[lài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: LẠI
uỷ lạo; an ủi。慰劳。
[lái]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 10
Hán Việt: LAI
mời chào。招徕。
Từ phồn thể: (徠)
[lài]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: LẠI
uỷ lạo; an ủi。慰劳。
Dị thể chữ 徕
徠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徕
| lai | 徕: | lai (tìm cách mua hàng): chiêu lai |

Tìm hình ảnh cho: 徕 Tìm thêm nội dung cho: 徕
