Từ: 恩情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 恩 • 情

ân tình
Ân huệ, tình nghĩa.
◇Ban Tiệp Dư 班婕妤:
Khí quyên khiếp tứ trung, Ân tình trung đạo tuyệt
棄捐篋笥中, 恩情中道絕 (Oán ca hành 怨歌行) Ném bỏ vào xó rương, Ân huệ tình nghĩa nửa đường hết cả.

Nghĩa của 恩情 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēnqíng] ân tình; ân huệ; công ơn; ân đức; ân điển。深厚的情义;恩惠。
党的恩情比海深。
công ơn của Đảng sâu như biển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân恩:ân trời
ơn恩:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
恩情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩情 Tìm thêm nội dung cho: 恩情