Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ân tình
Ân huệ, tình nghĩa.
◇Ban Tiệp Dư 班婕妤:
Khí quyên khiếp tứ trung, Ân tình trung đạo tuyệt
棄捐篋笥中, 恩情中道絕 (Oán ca hành 怨歌行) Ném bỏ vào xó rương, Ân huệ tình nghĩa nửa đường hết cả.
Nghĩa của 恩情 trong tiếng Trung hiện đại:
[ēnqíng] ân tình; ân huệ; công ơn; ân đức; ân điển。深厚的情义;恩惠。
党的恩情比海深。
công ơn của Đảng sâu như biển.
党的恩情比海深。
công ơn của Đảng sâu như biển.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 恩情 Tìm thêm nội dung cho: 恩情
