Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 婕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婕, chiết tự chữ TIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婕:
婕
Pinyin: jie2;
Việt bính: zit3 zit6
1. [班婕妤] ban tiệp dư 2. [婕妤] tiệp dư;
婕 tiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 婕
(Danh) Tiệp dư 婕妤 chức quan đàn bà đời xưa.§ Cũng viết là tiệp 倢.
tiệp, như "tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)" (gdhn)
Nghĩa của 婕 trong tiếng Trung hiện đại:
[jié]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: TIỆP
tiệp dư。婕妤。
Từ ghép:
婕妤
Số nét: 11
Hán Việt: TIỆP
tiệp dư。婕妤。
Từ ghép:
婕妤
Chữ gần giống với 婕:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婕
| tiệp | 婕: | tiệp (chức quan phụ nữ trong cung) |

Tìm hình ảnh cho: 婕 Tìm thêm nội dung cho: 婕
