Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 婕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婕, chiết tự chữ TIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婕:

婕 tiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婕

Chiết tự chữ tiệp bao gồm chữ 女 疌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婕 cấu thành từ 2 chữ: 女, 疌
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • tiệp [tiệp]

    U+5A55, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: zit3 zit6
    1. [班婕妤] ban tiệp dư 2. [婕妤] tiệp dư;

    tiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 婕

    (Danh) Tiệp dư chức quan đàn bà đời xưa.
    § Cũng viết là tiệp .
    tiệp, như "tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)" (gdhn)

    Nghĩa của 婕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jié]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TIỆP
    tiệp dư。婕妤。
    Từ ghép:
    婕妤

    Chữ gần giống với 婕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 婕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婕 Tự hình chữ 婕 Tự hình chữ 婕 Tự hình chữ 婕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婕

    tiệp:tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)
    婕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婕 Tìm thêm nội dung cho: 婕