Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笥, chiết tự chữ TỨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 笥:
笥
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
笥 tứ
Nghĩa Trung Việt của từ 笥
(Danh) Sọt vuông, thùng vuông.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn 乃啟笥, 出繩一團 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.
Nghĩa của 笥 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: TỨ
hộp tre vuông。盛饭或盛衣物的方形竹器。
Số nét: 11
Hán Việt: TỨ
hộp tre vuông。盛饭或盛衣物的方形竹器。
Chữ gần giống với 笥:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 笥 Tìm thêm nội dung cho: 笥
