Chữ 笥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笥, chiết tự chữ TỨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 笥:

笥 tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笥

Chiết tự chữ tứ bao gồm chữ 竹 司 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笥 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 司
  • trúc
  • ti, tơ, tư
  • tứ [tứ]

    U+7B25, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4;
    Việt bính: zi6;

    tứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 笥

    (Danh) Sọt vuông, thùng vuông.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn , (Thâu đào ) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.

    Nghĩa của 笥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sì]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỨ
    hộp tre vuông。盛饭或盛衣物的方形竹器。

    Chữ gần giống với 笥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笥 Tự hình chữ 笥 Tự hình chữ 笥 Tự hình chữ 笥

    笥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笥 Tìm thêm nội dung cho: 笥