Chữ 妤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妤, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妤:

妤 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 妤

妤

Chiết tự chữ 妤

Chiết tự chữ dư bao gồm chữ 女 予 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妤 cấu thành từ 2 chữ: 女, 予
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 予 dư, dữ, nhừ
  • dư [dư]

    U+59A4, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4
    1. [班婕妤] ban tiệp dư 2. [婕妤] tiệp dư;

    妤 dư

    Nghĩa Trung Việt của từ 妤

    (Danh) Tiệp dư 婕妤: xem tiệp 婕.
    dư, như "tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung)" (gdhn)

    Nghĩa của 妤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: DƯ
    tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi tần của vua chúa.)。见〖婕妤〗。

    Chữ gần giống với 妤:

    㚩, 㚪, 㚫, 㚬, 㚭, 㚮, 㚯, 妊, 妑, 妒, 妓, 妖, 妗, 妙, 妝, 妞, 妠, 妣, 妤, 妥, 妨, 妩, 妪, 妫, 𡛔,

    Dị thể chữ 妤

    伃,

    Chữ gần giống 妤

    婙, 媖, 媐, 媑, 媒, 媓, 媔, 媕, 媗, 媎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妤 Tự hình chữ 妤 Tự hình chữ 妤 Tự hình chữ 妤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妤

    dư妤:tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung)
    妤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妤 Tìm thêm nội dung cho: 妤