Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 篋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篋, chiết tự chữ KHIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篋:
篋
Biến thể giản thể: 箧;
Pinyin: qie4;
Việt bính: haap6;
篋 khiếp
◎Như: đằng khiếp 籐篋 tráp bằng mây, thư khiếp 書篋 rương sách.
khiếp, như "đằng khiếp (rương mây)" (gdhn)
Pinyin: qie4;
Việt bính: haap6;
篋 khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 篋
(Danh) Tráp, rương nhỏ.◎Như: đằng khiếp 籐篋 tráp bằng mây, thư khiếp 書篋 rương sách.
khiếp, như "đằng khiếp (rương mây)" (gdhn)
Chữ gần giống với 篋:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篋
| khiếp | 篋: | đằng khiếp (rương mây) |
| tráp | 篋: | cái tráp |

Tìm hình ảnh cho: 篋 Tìm thêm nội dung cho: 篋
