Chữ 摶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摶, chiết tự chữ CHUYÊN, ĐOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摶:

摶 đoàn, chuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摶

摶

Chiết tự chữ 摶

Chiết tự chữ chuyên, đoàn bao gồm chữ 手 專 hoặc 扌 專 hoặc 才 專 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摶 cấu thành từ 2 chữ: 手, 專
  • 手 thủ
  • 專 choèn, chuyên, chuyến
  • 2. 摶 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 專
  • 扌 thủ
  • 專 choèn, chuyên, chuyến
  • 3. 摶 cấu thành từ 2 chữ: 才, 專
  • 才 tài
  • 專 choèn, chuyên, chuyến
  • đoàn, chuyên [đoàn, chuyên]

    U+6476, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 抟;
    Pinyin: tuan2, zhuan1;
    Việt bính: tyun4;

    摶 đoàn, chuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 摶

    (Đông) Vo tròn.
    ◎Như: đoàn thổ 摶
    土 vo đất, đoàn miến 摶麵 nặn bột.

    (Động)
    Nương cậy.
    ◇Trang Tử 莊子: Đoàn phù dao nhi thướng giả cửu vạn lí 摶扶搖 而上者九萬里 (Tiêu dao du 逍遙遊) Nương theo gió lốc mà lên chín vạn dặm.

    (Động)
    Tụ tập, kết hợp.
    ◇Thương quân thư 商君書: Đoàn dân lực dĩ đãi ngoại sự 摶民力以待外事 (Nông chiến 農戰) Kết hợp sức dân để phòng bị ngoại xâm.Một âm là chuyên.

    (Động)
    Chuyên nhất. Thông chuyên 專.
    ◇Sử Kí 史記: Chuyên tâm ấp chí 摶心揖志 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Chuyên lòng ôm chí.
    đoàn, như "đoàn (nặn hình)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 摶:

    㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Dị thể chữ 摶

    抟,

    Chữ gần giống 摶

    挰, 摍, 摄, 摅, 摆, 摇, 摉, 摊, 摋, 摌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摶 Tự hình chữ 摶 Tự hình chữ 摶 Tự hình chữ 摶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摶

    đoàn摶:đoàn (nặn hình)
    摶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摶 Tìm thêm nội dung cho: 摶