Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 輟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輟, chiết tự chữ CHUYẾT, XOẸT, XUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輟:
輟 xuyết, chuyết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 輟
輟
Biến thể giản thể: 辍;
Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3 zyut6
1. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 2. [輟耕] chuyết canh;
輟 xuyết, chuyết
◎Như: trung xuyết 中輟 bỏ dở nửa chừng.
◇Sử Kí 史記: Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự 漢王輟食吐哺, 罵曰: 豎儒, 幾敗而公事 (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!
§ Ghi chú: Chính âm là chuyết.
chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xoẹt, như "đánh xoẹt một cái" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)
Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3 zyut6
1. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 2. [輟耕] chuyết canh;
輟 xuyết, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 輟
(Động) Thôi, nghỉ, dừng.◎Như: trung xuyết 中輟 bỏ dở nửa chừng.
◇Sử Kí 史記: Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự 漢王輟食吐哺, 罵曰: 豎儒, 幾敗而公事 (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!
§ Ghi chú: Chính âm là chuyết.
chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xoẹt, như "đánh xoẹt một cái" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)
Dị thể chữ 輟
辍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輟
| chuyết | 輟: | chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học) |
| xoẹt | 輟: | đánh xoẹt một cái |
| xuyết | 輟: | xuyết học (thôi học) |

Tìm hình ảnh cho: 輟 Tìm thêm nội dung cho: 輟
