Từ: 愛國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái quốc
Yêu nước.
◇Bão Phác Tử 子:
Liệt sĩ chi ái quốc dã như gia, phụng quân dã như thân
家, 親 (Ngoại thiên 篇, Quảng thí 譬) Bậc liệt sĩ yêu nước như nhà mình, thờ vua như cha mẹ mình.

Nghĩa của 爱国 trong tiếng Trung hiện đại:

[àiguó] yêu nước; ái quốc。热受自己的国家。
爱国心。
lòng yêu nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
愛國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛國 Tìm thêm nội dung cho: 愛國