ái quốc
Yêu nước.
◇Bão Phác Tử 抱朴子:
Liệt sĩ chi ái quốc dã như gia, phụng quân dã như thân
烈士之愛國也如家, 奉君也如親 (Ngoại thiên 外篇, Quảng thí 廣譬) Bậc liệt sĩ yêu nước như nhà mình, thờ vua như cha mẹ mình.
Nghĩa của 爱国 trong tiếng Trung hiện đại:
爱国心。
lòng yêu nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 國
| cuốc | 國: | chim cuốc |
| quốc | 國: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 愛國 Tìm thêm nội dung cho: 愛國
