Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感戴 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎndài] cảm kích; biết ơn (đối với cấp trên)。感激而拥护(用于对上级)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴
| dải | 戴: | dải chiếu |
| trải | 戴: | bơi trải |
| đái | 戴: | đái (đội) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 感戴:

Tìm hình ảnh cho: 感戴 Tìm thêm nội dung cho: 感戴
