Cao su chống va đập cửa

Từ: 感戴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感戴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感戴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎndài] cảm kích; biết ơn (đối với cấp trên)。感激而拥护(用于对上级)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)

Gới ý 17 câu đối có chữ 感戴:

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

感戴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感戴 Tìm thêm nội dung cho: 感戴