Từ: 戰陣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰陣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến trận
Trận pháp tác chiến, tức phép sắp đặt binh đội chiến đấu.Giao chiến đối trận, đánh nhau ngoài trận địa. ◇Hàn Phi Tử 子:
Thần văn chi, phồn lễ quân tử, bất yếm trung tín, chiến trận chi gian, bất yếm trá ngụy
, 子, 信, 間, 偽 (Nan nhất 一).Trận liệt, trận doanh, trận địa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣

chận:chận đầu, chận xuống
chặn:ngăn chặn, chặn họng
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
trận:trận đánh
trặn:tròn trặn
戰陣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰陣 Tìm thêm nội dung cho: 戰陣