Từ: 承行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa hành
Quan lại làm việc theo lệnh trên. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Nhĩ môn thử khắc bất yếu khứ. Điểm đăng hậu, bả thừa hành đích khiếu liễu lai, ngã tựu hữu đạo lí
去. 後, 來, 理 (Đệ ngũ thập nhất hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
承行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承行 Tìm thêm nội dung cho: 承行