Từ: 救人如救火 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救人如救火:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 救 • 人 • 如 • 救 • 火
cứu nhân như cứu hỏa
Cứu người như chữa cháy, không được chần chờ chậm chạp.
◇Tiết Nhân Quý chinh Liêu sự lược 薛仁貴征遼事略:
Nhân Quý đạo: "Cứu nhân như cứu hỏa." Tiền phùng Liêu binh, Nhân Quý hoành kích nhập trận, tả hữu xung đột
仁貴道:『救人如救火.』前逢遼兵, 仁貴橫戟入陣, 左右衝突.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |