Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đôn xúc
Thúc giục, thôi thúc.
§ Cũng viết là
đôn xúc
敦趣.
◇Tân Đường Thư 新唐書:
Đế tức triệu chi, gian vị chí, khiển sứ giả tứ bối đôn xúc
帝即召之, 間未至, 遣使者四輩敦趣 (Mã Chu truyện 馬周傳).
Nghĩa của 敦促 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūncù] nhắc nhở; thúc giục; đề nghị; khẩn cấp; cấp bách。催促。
敦促赴会
nhắc nhở đến dự hội nghị
敦促赴会
nhắc nhở đến dự hội nghị
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦
| don | 敦: | |
| dun | 敦: | |
| dôn | 敦: | chua dôn dốt (hơi chua) |
| gion | 敦: | nói gion giỏn |
| giun | 敦: | |
| giôn | 敦: | giôn giốt |
| giỏn | 敦: | |
| run | 敦: | run sợ |
| rủn | 敦: | |
| ton | 敦: | ton hót |
| xun | 敦: | xun xoe |
| xôn | 敦: | xôn xao |
| đon | 敦: | đon đả; đon lúa |
| đôn | 敦: | đôn hậu |
| đùn | 敦: | mối đùn đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 促
| thúc | 促: | thúc giục |
| xóc | 促: | |
| xúc | 促: | xúc xiểm; đi xúc |

Tìm hình ảnh cho: 敦促 Tìm thêm nội dung cho: 敦促
